1. Trắc nghiệm A, B, C, D
Bốn đáp án được xếp thành hai cột, hai đáp án trên mỗi dòng. Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ tiếng Anh.
Học từ vựng, collocation và cấu trúc trọng tâm theo từng Part của bài IELTS Listening Cambridge 20 - Test 3.
Biên soạn theo ngữ cảnh transcript Cambridge 20 - Test 3; ưu tiên nghĩa và ví dụ từ dữ liệu từ điển tĩnh Dukkii.
Bốn đáp án được xếp thành hai cột, hai đáp án trên mỗi dòng. Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ tiếng Anh.
Đọc nghĩa tiếng Việt rồi nhập lại chính xác từ hoặc cụm từ tiếng Anh tương ứng.
Nghĩa: thuê
Collocation: rent some furniture
Ví dụ: They rent a small flat in the city.
Dịch nghĩa: Họ thuê một căn hộ nhỏ trong thành phố.
Nghĩa: đồ nội thất
Collocation: rent some furniture
Ví dụ: The room has simple wooden furniture.
Dịch nghĩa: Căn phòng có đồ nội thất gỗ đơn giản.
Nghĩa: hợp đồng lao động tạm thời
Collocation: my temporary work contract
Ví dụ: My temporary work contract is going to be made permanent.
Dịch nghĩa: Hợp đồng lao động tạm thời của tôi sẽ được chuyển thành vĩnh viễn.
Nghĩa: các công ty cho thuê
Collocation: furniture rental companies
Ví dụ: I could give you some information about furniture rental companies in the city.
Dịch nghĩa: Tôi có thể cung cấp cho bạn một số thông tin về các công ty cho thuê đồ nội thất trong thành phố.
Nghĩa: những báo cáo/phản hồi tích cực
Collocation: heard positive reports
Ví dụ: I’ve recommended them to other people and have always heard positive reports about them.
Dịch nghĩa: Tôi đã giới thiệu họ cho những người khác và luôn nghe được những phản hồi tích cực về họ.
Nghĩa: giá hàng tháng
Collocation: monthly price per room
Ví dụ: The monthly price per room starts at $105.
Dịch nghĩa: Giá hàng tháng cho mỗi phòng bắt đầu từ 105 đô la.
Nghĩa: hiện đại
Collocation: more modern
Ví dụ: The city has many modern buildings.
Dịch nghĩa: Thành phố có nhiều tòa nhà hiện đại.
Nghĩa: đặt hàng
Collocation: once you place an order
Ví dụ: Once you place an order, the furniture will be delivered to you.
Dịch nghĩa: Khi bạn đặt hàng, đồ nội thất sẽ được giao đến cho bạn.
Nghĩa: giao hàng
Collocation: will be delivered
Ví dụ: They deliver food in thirty minutes.
Dịch nghĩa: Họ giao đồ ăn trong ba mươi phút.
Nghĩa: chương trình khuyến mãi giảm giá
Collocation: a special offer
Ví dụ: The coffee is on special offer this week.
Dịch nghĩa: Cà phê đang có chương trình khuyến mãi trong tuần này.
Nghĩa: chi phí phát sinh
Collocation: at no extra cost
Ví dụ: You’ll also get a lamp at no extra cost.
Dịch nghĩa: Bạn cũng sẽ nhận được một chiếc đèn mà không phải trả thêm chi phí nào.
Nghĩa: tính phí
Collocation: they charge an extra
Ví dụ: They charged me ten dollars for coffee.
Dịch nghĩa: Họ tính tôi mười đô cho cà phê.
Nghĩa: thiệt hại
Collocation: in case of damage
Ví dụ: The storm caused serious damage.
Dịch nghĩa: Cơn bão gây thiệt hại nghiêm trọng.
Nghĩa: thiết bị điện tử
Collocation: also electronic equipment
Ví dụ: That’s for both furniture and also electronic equipment.
Dịch nghĩa: Đó là cho cả đồ nội thất và thiết bị điện tử.
Nghĩa: mua bảo hiểm
Collocation: take out insurance on the furniture
Ví dụ: You have to take out insurance on the furniture.
Dịch nghĩa: Bạn phải mua bảo hiểm cho đồ nội thất.
Nghĩa: yêu cầu đổi trả
Collocation: you can request exchanges
Ví dụ: You can request exchanges, as long as you do that within a week of receiving it.
Dịch nghĩa: Bạn có thể yêu cầu đổi trả, miễn là bạn làm điều đó trong vòng một tuần kể từ khi nhận được.
Cách dùng: Sắp sửa làm gì đó (theo kế hoạch hoặc dự định).
Ví dụ: I’m due to move in next week.
Dịch nghĩa: Tôi sắp chuyển vào tuần tới.
Ghi nhớ: Diễn tả một sự kiện đã được lên lịch hoặc dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai gần.
Cách dùng: Ít nhất cho đến khi...
Ví dụ: I’ll most probably need to rent some furniture, at least until I know whether my temporary work contract is going to be made permanent.
Dịch nghĩa: Tôi rất có thể sẽ cần thuê một số đồ nội thất, ít nhất là cho đến khi tôi biết liệu hợp đồng lao động tạm thời của mình có được chuyển thành vĩnh viễn hay không.
Ghi nhớ: Dùng để chỉ một khoảng thời gian tối thiểu hoặc một điều kiện cần thiết trước khi một sự thay đổi có thể xảy ra.
Cách dùng: Cho ai đó một ý tưởng/thông tin sơ bộ về điều gì.
Ví dụ: Could you give me an idea of their costs?
Dịch nghĩa: Bạn có thể cho tôi biết sơ qua về chi phí của họ được không?
Ghi nhớ: Thường dùng khi muốn hỏi thông tin tổng quát, không quá chi tiết.
Cách dùng: Điều đó phụ thuộc vào...
Ví dụ: That depends on which rooms you need furniture for, of course.
Dịch nghĩa: Điều đó dĩ nhiên phụ thuộc vào bạn cần đồ nội thất cho những phòng nào.
Ghi nhớ: Dùng để chỉ rằng một điều gì đó không cố định mà thay đổi tùy theo yếu tố khác.
Cách dùng: Trong trường hợp (có) điều gì đó xảy ra.
Ví dụ: They charge an extra $12 every month in case of damage.
Dịch nghĩa: Họ tính thêm 12 đô la mỗi tháng trong trường hợp có hư hỏng.
Ghi nhớ: Dùng để nói về một biện pháp phòng ngừa hoặc một khoản phí áp dụng khi một tình huống cụ thể xảy ra.
Cách dùng: Miễn là, với điều kiện là.
Ví dụ: You can request exchanges, as long as you do that within a week of receiving it.
Dịch nghĩa: Bạn có thể yêu cầu đổi trả, miễn là bạn làm điều đó trong vòng một tuần kể từ khi nhận được.
Ghi nhớ: Dùng để đặt ra một điều kiện cần thiết để một hành động khác có thể xảy ra.
Nghĩa: nhà khảo cổ học, người khai quật và nghiên cứu di vật cổ
Collocation: a full-time archaeologist
Ví dụ: Archaeologists uncovered a Roman floor.
Dịch nghĩa: Các nhà khảo cổ phát lộ một nền nhà thời La Mã.
Nghĩa: dự án cộng đồng
Collocation: this community project
Ví dụ: This is the third summer for this community project.
Dịch nghĩa: Đây là mùa hè thứ ba của dự án cộng đồng này.
Nghĩa: tình nguyện viên
Collocation: most of the people digging here are volunteers
Ví dụ: Volunteers cleaned the beach.
Dịch nghĩa: Các tình nguyện viên đã dọn sạch bãi biển.
Nghĩa: cơ sở vật chất, tiện nghi
Collocation: use their facilities
Ví dụ: The hotel has excellent facilities.
Dịch nghĩa: Khách sạn có tiện nghi tuyệt vời.
Nghĩa: vật thể cổ
Collocation: an ancient object is found
Ví dụ: Many archaeology projects happen when an ancient object is found.
Dịch nghĩa: Nhiều dự án khảo cổ xảy ra khi một vật thể cổ được tìm thấy.
Nghĩa: đồng xu
Collocation: a gold coin
Ví dụ: He collects old coins.
Dịch nghĩa: Anh ấy sưu tầm tiền xu cổ.
Nghĩa: máy dò kim loại
Collocation: using metal detectors
Ví dụ: Coins are often found by people using metal detectors.
Dịch nghĩa: Tiền xu thường được tìm thấy bởi những người sử dụng máy dò kim loại.
Nghĩa: cơn mưa bão, trận mưa lớn kèm gió mạnh
Collocation: after a rainstorm
Ví dụ: A rainstorm flooded the underpass.
Dịch nghĩa: Một cơn mưa bão làm ngập hầm chui.
Nghĩa: nhà sử học nghiệp dư
Collocation: an amateur historian
Ví dụ: Peter Swift, an amateur historian, contacted me.
Dịch nghĩa: Peter Swift, một nhà sử học nghiệp dư, đã liên hệ với tôi.
Nghĩa: các tòa nhà đổ nát
Collocation: drawings of ruined buildings
Ví dụ: 500-year-old drawings of ruined buildings on the grassy area.
Dịch nghĩa: Những bản vẽ 500 năm tuổi về các tòa nhà đổ nát trên khu vực cỏ.
Nghĩa: di tích
Collocation: the remains of several buildings
Ví dụ: They found ancient remains.
Dịch nghĩa: Họ tìm thấy những di tích cổ.
Nghĩa: trâm cài và các đồ trang sức khác
Collocation: find brooches and other jewellery
Ví dụ: Normally you’d expect to find brooches and other jewellery.
Dịch nghĩa: Thông thường bạn sẽ mong đợi tìm thấy trâm cài và các đồ trang sức khác.
Nghĩa: có tay nghề, lành nghề
Collocation: skilled at making tools
Ví dụ: We need skilled workers.
Dịch nghĩa: Chúng tôi cần công nhân lành nghề.
Nghĩa: hoạt động của con người
Collocation: evidence of human activity
Ví dụ: We’ve also found evidence of human activity on the other side of the river.
Dịch nghĩa: Chúng tôi cũng đã tìm thấy bằng chứng về hoạt động của con người ở phía bên kia sông.
Nghĩa: hệ thống cánh đồng
Collocation: an ancient field system
Ví dụ: We can see the borders of an ancient field system.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể thấy ranh giới của một hệ thống cánh đồng cổ.
Nghĩa: các chuyến tham quan có hướng dẫn
Collocation: a series of guided tours
Ví dụ: We’re putting on a series of guided tours for school groups this autumn.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang tổ chức một loạt các chuyến tham quan có hướng dẫn cho các nhóm trường học vào mùa thu này.
Nghĩa: nền tảng, nền móng
Collocation: the foundations of an ancient bridge
Ví dụ: Trust is the foundation of friendship.
Dịch nghĩa: Niềm tin là nền tảng của tình bạn.
Nghĩa: thợ lặn; vận động viên nhảy cầu
Collocation: a team of divers
Ví dụ: The diver surfaced after twenty minutes.
Dịch nghĩa: Thợ lặn ngoi lên sau hai mươi phút.
Nghĩa: hố rác
Collocation: the rubbish pit
Ví dụ: You might be interested to see the rubbish pit.
Dịch nghĩa: Bạn có thể muốn xem hố rác.
Cách dùng: Khắp cả nước, trên toàn quốc.
Ví dụ: NHA, a charity which sets up projects like this up and down the country.
Dịch nghĩa: NHA, một tổ chức từ thiện thiết lập các dự án như thế này trên khắp cả nước.
Ghi nhớ: Một thành ngữ chỉ sự phân bố rộng rãi về địa lý.
Cách dùng: Đang khám phá/phát hiện ra điều gì đó quan trọng hoặc thú vị.
Ví dụ: We knew then we were onto something.
Dịch nghĩa: Khi đó chúng tôi biết mình đang khám phá ra điều gì đó quan trọng.
Ghi nhớ: Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu, điều tra.
Cách dùng: Rất nhiều, nhiều đến mức không đếm xuể.
Ví dụ: We’ve found the remains of several buildings, and more broken pots than you can count.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã tìm thấy di tích của nhiều tòa nhà, và nhiều mảnh gốm vỡ đến mức không đếm xuể.
Ghi nhớ: Một cách diễn đạt cường điệu để nhấn mạnh số lượng lớn.
Cách dùng: Trong lúc đó, trong thời gian chờ đợi.
Ví dụ: In the meantime, we’re putting on a series of guided tours for school groups this autumn.
Dịch nghĩa: Trong lúc đó, chúng tôi đang tổ chức một loạt các chuyến tham quan có hướng dẫn cho các nhóm trường học vào mùa thu này.
Ghi nhớ: Dùng để chỉ một hành động diễn ra trong khoảng thời gian giữa hai sự kiện khác.
Cách dùng: Đi đúng lối đi, không đi chệch ra ngoài.
Ví dụ: Please make sure you keep to the paths at all times.
Dịch nghĩa: Xin hãy đảm bảo bạn luôn đi đúng lối đi.
Ghi nhớ: Thường dùng trong các hướng dẫn an toàn hoặc quy định tại các khu vực công cộng.
Cách dùng: Có niên đại từ thời điểm/thời kỳ của...
Ví dụ: It actually dates to the time of the castle and not the ancient village.
Dịch nghĩa: Nó thực sự có niên đại từ thời lâu đài chứ không phải ngôi làng cổ.
Ghi nhớ: Dùng để xác định thời gian hình thành hoặc tồn tại của một vật thể, sự kiện.
Cách dùng: Đủ sâu để làm gì đó.
Ví dụ: It had two rows of post holes, deep enough to support a large roof.
Dịch nghĩa: Nó có hai hàng lỗ cột, đủ sâu để đỡ một mái nhà lớn.
Ghi nhớ: Cấu trúc `adjective + enough to + verb` diễn tả đủ điều kiện để thực hiện hành động.
Nghĩa: các chương trình nhà hát
Collocation: project on theatre programmes
Ví dụ: I’ve done as much as I can for our project on theatre programmes.
Dịch nghĩa: Tôi đã làm được nhiều nhất có thể cho dự án của chúng ta về các chương trình nhà hát.
Nghĩa: tờ chương trình, áp phích quảng cáo vở diễn
Collocation: called playbills
Ví dụ: I kept the playbill from the opening night as a souvenir.
Dịch nghĩa: Tôi giữ lại tờ chương trình của đêm công diễn đầu tiên làm kỷ niệm.
Nghĩa: gặp khó khăn khi tìm kiếm
Collocation: struggled to find many useful websites
Ví dụ: Even though I struggled to find many useful websites, I’m glad we picked this subject.
Dịch nghĩa: Mặc dù tôi gặp khó khăn khi tìm nhiều trang web hữu ích, tôi vẫn vui vì chúng tôi đã chọn chủ đề này.
Nghĩa: chuyên về
Collocation: companies specialising in creating
Ví dụ: There are actually companies specialising in creating theatre programmes.
Dịch nghĩa: Thực ra có những công ty chuyên tạo ra các chương trình nhà hát.
Nghĩa: phổ biến ngày nay
Collocation: quite common nowadays
Ví dụ: Yes they are quite common nowadays.
Dịch nghĩa: Vâng, ngày nay chúng khá phổ biến.
Nghĩa: thay mặt nhà hát
Collocation: publish programmes on the theatre’s behalf
Ví dụ: Companies buy the rights to publish programmes on the theatre’s behalf.
Dịch nghĩa: Các công ty mua quyền xuất bản chương trình thay mặt nhà hát.
Nghĩa: không gian quảng cáo
Collocation: selling advertising space
Ví dụ: They make their money selling advertising space within the programme booklet.
Dịch nghĩa: Họ kiếm tiền bằng cách bán không gian quảng cáo trong tập chương trình.
Nghĩa: các diễn viên chính
Collocation: familiar with leading actors
Ví dụ: Audiences were very familiar with leading actors and big names.
Dịch nghĩa: Khán giả rất quen thuộc với các diễn viên chính và những tên tuổi lớn.
Nghĩa: thu hút đông đảo khán giả
Collocation: would draw huge crowds
Ví dụ: Big names would draw huge crowds.
Dịch nghĩa: Những tên tuổi lớn sẽ thu hút đông đảo khán giả.
Nghĩa: buộc tội nhà hát về việc
Collocation: accused the theatre of breaking their agreement
Ví dụ: People accused the theatre of breaking their agreement with the audience.
Dịch nghĩa: Mọi người buộc tội nhà hát đã phá vỡ thỏa thuận với khán giả.
Nghĩa: yêu cầu hoàn tiền
Collocation: demand refunds
Ví dụ: They would demand refunds and if they didn’t get them, there were riots.
Dịch nghĩa: Họ sẽ yêu cầu hoàn tiền và nếu không được, sẽ có bạo loạn.
Nghĩa: thất vọng
Collocation: they’re disappointed
Ví dụ: I was disappointed with my score.
Dịch nghĩa: Tôi thất vọng về điểm số của mình.
Nghĩa: mù chữ
Collocation: ordinary people were illiterate
Ví dụ: Lots of ordinary people at that time were illiterate.
Dịch nghĩa: Rất nhiều người dân thường vào thời đó bị mù chữ.
Nghĩa: giá trị hạn chế
Collocation: of limited value
Ví dụ: Theatre programmes were of limited value in advertising plays.
Dịch nghĩa: Các chương trình nhà hát có giá trị hạn chế trong việc quảng cáo các vở kịch.
Nghĩa: diễu hành quanh
Collocation: parade around the streets
Ví dụ: They’d parade around the streets in their costumes.
Dịch nghĩa: Họ sẽ diễu hành quanh các con phố trong trang phục của mình.
Nghĩa: các buổi biểu diễn sắp tới
Collocation: announcing their upcoming performances
Ví dụ: They were announcing their upcoming performances.
Dịch nghĩa: Họ đang thông báo về các buổi biểu diễn sắp tới của mình.
Nghĩa: giống, trông giống
Collocation: started to resemble programs today
Ví dụ: She resembles her mother.
Dịch nghĩa: Cô ấy giống mẹ mình.
Nghĩa: sự đa dạng hơn về thiết kế
Collocation: a greater variety of designs
Ví dụ: There was a greater variety of designs.
Dịch nghĩa: Có một sự đa dạng hơn về thiết kế.
Nghĩa: theo ý kiến cá nhân, về phần tôi
Collocation: personally I think
Ví dụ: Personally, I think the film was overrated.
Dịch nghĩa: Theo ý kiến cá nhân, tôi thấy bộ phim được đánh giá quá cao.
Nghĩa: thay đổi đáng kể/kịch tính
Collocation: the dramatic change they underwent
Ví dụ: The most important thing is the dramatic change they underwent during World War II.
Dịch nghĩa: Điều quan trọng nhất là sự thay đổi đáng kể mà chúng trải qua trong Thế chiến II.
Nghĩa: áp đặt các hạn chế
Collocation: imposed restrictions on the use of paper
Ví dụ: The government imposed restrictions on the use of paper.
Dịch nghĩa: Chính phủ đã áp đặt các hạn chế về việc sử dụng giấy.
Nghĩa: tài liệu cổ nhất còn sót lại
Collocation: the earliest surviving document
Ví dụ: It’s said to be the earliest surviving document to have been printed on Australia’s first printing press.
Dịch nghĩa: Nó được cho là tài liệu cổ nhất còn sót lại được in trên máy in đầu tiên của Úc.
Cách dùng: Nghiên cứu của bạn tiến triển thế nào rồi?
Ví dụ: How’s your research coming along?
Dịch nghĩa: Nghiên cứu của bạn tiến triển thế nào rồi?
Ghi nhớ: Một cách hỏi thăm về tiến độ công việc hoặc dự án.
Cách dùng: Làm ai đó nản lòng, không thích thú.
Ví dụ: That might actually put some people off.
Dịch nghĩa: Điều đó thực sự có thể làm một số người nản lòng.
Ghi nhớ: Thường dùng để chỉ việc làm mất hứng thú hoặc khiến ai đó không muốn làm gì.
Cách dùng: Trái ngược với những gì nhiều người nghĩ.
Ví dụ: Contrary to what many people think, theatres don’t hire people to do the programmes.
Dịch nghĩa: Trái ngược với những gì nhiều người nghĩ, các nhà hát không thuê người làm chương trình.
Ghi nhớ: Dùng để giới thiệu một thông tin đối lập với quan niệm phổ biến.
Cách dùng: Kiếm tiền bằng cách bán cái gì đó.
Ví dụ: They make their money selling advertising space within the programme booklet.
Dịch nghĩa: Họ kiếm tiền bằng cách bán không gian quảng cáo trong tập chương trình.
Ghi nhớ: Diễn tả cách thức kiếm sống hoặc kinh doanh.
Cách dùng: Quen thuộc với điều gì/ai đó.
Ví dụ: Audiences were very familiar with leading actors and big names.
Dịch nghĩa: Khán giả rất quen thuộc với các diễn viên chính và những tên tuổi lớn.
Ghi nhớ: Dùng để chỉ sự hiểu biết hoặc nhận biết về một đối tượng.
Cách dùng: Buộc tội ai đó làm điều gì.
Ví dụ: People accused the theatre of breaking their agreement with the audience.
Dịch nghĩa: Mọi người buộc tội nhà hát đã phá vỡ thỏa thuận với khán giả.
Ghi nhớ: Cấu trúc phổ biến để diễn tả hành động buộc tội.
Cách dùng: So sánh giữa A và B.
Ví dụ: There’s also an interesting comparison to make between 18th and 19th century programmes.
Dịch nghĩa: Cũng có một sự so sánh thú vị cần thực hiện giữa các chương trình thế kỷ 18 và 19.
Ghi nhớ: Dùng để chỉ hành động so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
Cách dùng: Nó được cho là/được nói là.
Ví dụ: It’s said to be the earliest surviving document.
Dịch nghĩa: Nó được cho là tài liệu cổ nhất còn sót lại.
Ghi nhớ: Dùng để truyền đạt một thông tin hoặc niềm tin phổ biến mà không khẳng định chắc chắn.
Nghĩa: thiết kế hòa nhập
Collocation: inclusive design
Ví dụ: Inclusive design is often linked with universal design.
Dịch nghĩa: Thiết kế hòa nhập thường được liên kết với thiết kế phổ quát.
Nghĩa: thiết kế phổ quát
Collocation: universal design aims to make products
Ví dụ: Universal design aims to make products that work for everyone.
Dịch nghĩa: Thiết kế phổ quát nhằm mục đích tạo ra các sản phẩm phù hợp với tất cả mọi người.
Nghĩa: khó khăn về nhận thức
Collocation: people who have cognitive difficulties
Ví dụ: It includes considering the needs of people who have cognitive difficulties.
Dịch nghĩa: Nó bao gồm việc xem xét nhu cầu của những người có khó khăn về nhận thức.
Nghĩa: đặt ra một thách thức
Collocation: can present quite a challenge
Ví dụ: This can present quite a challenge.
Dịch nghĩa: Điều này có thể đặt ra một thách thức khá lớn.
Nghĩa: nơi làm việc
Collocation: In workplaces
Ví dụ: Safety at the workplace matters.
Dịch nghĩa: An toàn nơi làm việc rất quan trọng.
Nghĩa: được điều chỉnh
Collocation: desks which can be adjusted
Ví dụ: Desks which can be adjusted to suit people of different heights.
Dịch nghĩa: Bàn làm việc có thể được điều chỉnh để phù hợp với những người có chiều cao khác nhau.
Nghĩa: người dùng xe lăn
Collocation: for wheelchair users
Ví dụ: Desks which can be adjusted for wheelchair users.
Dịch nghĩa: Bàn làm việc có thể được điều chỉnh cho người dùng xe lăn.
Nghĩa: các vấn đề về sự khéo léo hoặc khả năng di chuyển
Collocation: people with dexterity or mobility issues
Ví dụ: These are easier for people with dexterity or mobility issues.
Dịch nghĩa: Những thứ này dễ dàng hơn cho những người có vấn đề về sự khéo léo hoặc khả năng di chuyển.
Nghĩa: ngành công nghệ
Collocation: the tech industry
Ví dụ: The tech industry has been criticised in the past.
Dịch nghĩa: Ngành công nghệ đã bị chỉ trích trong quá khứ.
Nghĩa: tập trung vào
Collocation: focusing too much on young consumers
Ví dụ: The tech industry has been criticised for focusing too much on young consumers.
Dịch nghĩa: Ngành công nghệ đã bị chỉ trích vì tập trung quá nhiều vào người tiêu dùng trẻ tuổi.
Nghĩa: người lớn tuổi
Collocation: designed with the elderly in mind
Ví dụ: Many products are now designed with the elderly in mind.
Dịch nghĩa: Nhiều sản phẩm hiện được thiết kế dành cho người lớn tuổi.
Nghĩa: thị lực suy giảm
Collocation: vision declines with age
Ví dụ: It’s well known that vision declines with age.
Dịch nghĩa: Ai cũng biết rằng thị lực suy giảm theo tuổi tác.
Nghĩa: phân biệt giữa
Collocation: distinguishing between similar colours
Ví dụ: We also become worse at distinguishing between similar colours.
Dịch nghĩa: Chúng ta cũng trở nên kém hơn trong việc phân biệt giữa các màu sắc tương tự.
Nghĩa: kỹ năng vận động
Collocation: motor skills also decline
Ví dụ: Motor skills also decline with age.
Dịch nghĩa: Kỹ năng vận động cũng suy giảm theo tuổi tác.
Nghĩa: truy cập bằng giọng nói
Collocation: voice access is now a routine way
Ví dụ: Voice access is now a routine way of making commands.
Dịch nghĩa: Truy cập bằng giọng nói giờ đây là một cách thông thường để ra lệnh.
Nghĩa: tác động nghiêm trọng
Collocation: a serious impact on people’s lives
Ví dụ: It can have a serious impact on people’s lives.
Dịch nghĩa: Nó có thể có tác động nghiêm trọng đến cuộc sống của mọi người.
Nghĩa: sự độc lập của người khuyết tật
Collocation: impact on disabled people’s independence
Ví dụ: It has such a huge impact on disabled people’s independence.
Dịch nghĩa: Nó có tác động rất lớn đến sự độc lập của người khuyết tật.
Nghĩa: giao thông công cộng như xe buýt và tàu điện
Collocation: access public transport
Ví dụ: Public transport here runs till midnight.
Dịch nghĩa: Giao thông công cộng ở đây chạy tới nửa đêm.
Nghĩa: có thể tiếp cận bằng xe lăn
Collocation: not wheelchair accessible
Ví dụ: Buses or trains are not wheelchair accessible.
Dịch nghĩa: Xe buýt hoặc tàu hỏa không thể tiếp cận bằng xe lăn.
Nghĩa: được thử nghiệm va chạm
Collocation: cars are still crash-tested
Ví dụ: Most cars are still crash-tested using a dummy.
Dịch nghĩa: Hầu hết ô tô vẫn được thử nghiệm va chạm bằng hình nộm.
Nghĩa: ma-nơ-canh (dùng để trưng bày hoặc may quần áo)
Collocation: using a dummy
Ví dụ: The shop-window dummy was dressed in the season's newest winter coat.
Dịch nghĩa: Con ma-nơ-canh trong tủ kính cửa hàng được khoác chiếc áo khoác mùa đông mới nhất của mùa này.
Nghĩa: thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE)
Collocation: personal protective equipment, or PPE
Ví dụ: Healthcare workers must wear personal protective equipment when treating infectious patients.
Dịch nghĩa: Nhân viên y tế phải mặc thiết bị bảo hộ cá nhân khi điều trị bệnh nhân truyền nhiễm.
Nghĩa: không vừa vặn
Collocation: ill-fitting PPE
Ví dụ: Ill-fitting PPE such as high-vis jackets can put women at risk.
Dịch nghĩa: Thiết bị bảo hộ cá nhân không vừa vặn như áo khoác phản quang có thể khiến phụ nữ gặp rủi ro.
Cách dùng: Chỉ tương đối gần đây thì...
Ví dụ: It’s only relatively recently that designers have become aware of the need to be inclusive when designing products.
Dịch nghĩa: Chỉ tương đối gần đây các nhà thiết kế mới nhận thức được sự cần thiết phải hòa nhập khi thiết kế sản phẩm.
Ghi nhớ: Dùng để nhấn mạnh một sự thay đổi hoặc nhận thức mới mẻ trong một khoảng thời gian gần đây.
Cách dùng: Thiết kế sản phẩm bao trùm/vượt qua các rào cản X, Y và Z.
Ví dụ: It simply means designing products that span economic, social and cultural barriers.
Dịch nghĩa: Nó đơn giản có nghĩa là thiết kế các sản phẩm vượt qua các rào cản kinh tế, xã hội và văn hóa.
Ghi nhớ: `Span` ở đây có nghĩa là bao phủ, kết nối hoặc vượt qua.
Cách dùng: Càng nhiều X càng tốt.
Ví dụ: As many different types of people as possible can use them.
Dịch nghĩa: Càng nhiều loại người khác nhau càng tốt có thể sử dụng chúng.
Ghi nhớ: Dùng để nhấn mạnh việc tối đa hóa số lượng hoặc phạm vi.
Cách dùng: Mà không cần bất kỳ loại điều chỉnh nào.
Ví dụ: They can use them, without any type of adaptation having to be made to the original design.
Dịch nghĩa: Họ có thể sử dụng chúng, mà không cần bất kỳ loại điều chỉnh nào đối với thiết kế ban đầu.
Ghi nhớ: Diễn tả một điều kiện không cần thiết hoặc không mong muốn.
Cách dùng: Được thiết kế có tính đến X, dành cho X.
Ví dụ: Many products are now designed with the elderly in mind.
Dịch nghĩa: Nhiều sản phẩm hiện được thiết kế dành cho người lớn tuổi.
Ghi nhớ: Dùng để chỉ mục đích hoặc đối tượng mà một thiết kế hướng tới.
Cách dùng: Đáng để xem xét/nghiên cứu điều gì đó.
Ví dụ: It’s worth looking at the problems non-inclusive designs cause.
Dịch nghĩa: Đáng để xem xét các vấn đề mà thiết kế không hòa nhập gây ra.
Ghi nhớ: Dùng để gợi ý rằng một điều gì đó có giá trị để dành thời gian tìm hiểu.
Cách dùng: Có tác động nghiêm trọng đến.
Ví dụ: It can have a serious impact on people’s lives.
Dịch nghĩa: Nó có thể có tác động nghiêm trọng đến cuộc sống của mọi người.
Ghi nhớ: Diễn tả hậu quả tiêu cực đáng kể.
Cách dùng: Bị pháp luật yêu cầu làm gì đó.
Ví dụ: Employers are legally required to provide well-maintained personal protective equipment.
Dịch nghĩa: Các nhà tuyển dụng bị pháp luật yêu cầu cung cấp thiết bị bảo hộ cá nhân được bảo trì tốt.
Ghi nhớ: Dùng để chỉ một nghĩa vụ pháp lý.
Cách dùng: Khi nói đến, về vấn đề gì đó.
Ví dụ: When it comes to female workers, all they need to do is to buy jackets designed for a small man.
Dịch nghĩa: Khi nói đến lao động nữ, tất cả những gì họ cần làm là mua áo khoác được thiết kế cho một người đàn ông nhỏ con.
Ghi nhớ: Dùng để giới thiệu chủ đề hoặc khía cạnh cụ thể của một cuộc thảo luận.