Ngữ pháp Chủ điểm 14/15 34 câu

Luyện dịch Việt – Anh: Câu so sánh

So sánh hơn, so sánh nhất, as... as, càng... càng, gấp đôi; kèm câu so sánh số liệu Task 1.

Đang tải bài luyện tập tương tác…

Câu tiếng Việt & bản dịch mẫu

  1. Bài kiểm tra này khó hơn bài trước.

    This test is more difficult than the previous one.

    Gợi ý: So sánh hơn: more + adj / adj-er + than

  2. Mùa hè năm nay nóng hơn năm ngoái rất nhiều.

    This summer is much hotter than last summer.

    Gợi ý: Nhấn mạnh so sánh hơn: much/far + adj-er

  3. Đây là cuốn sách hay nhất mà tôi từng đọc.

    This is the best book I have ever read.

    Gợi ý: So sánh nhất + hiện tại hoàn thành: the best... ever

  4. Em gái tôi hát hay như một ca sĩ chuyên nghiệp.

    My sister sings as well as a professional singer.

    Gợi ý: So sánh bằng: as + adj/adv + as

  5. Căn hộ mới không rộng bằng căn hộ cũ của chúng tôi.

    The new apartment is not as spacious as our old one.

    Gợi ý: So sánh không bằng: not as + adj + as

  6. Bạn càng luyện tập nhiều, kỹ năng của bạn càng tiến bộ.

    The more you practice, the better your skills become.

    Gợi ý: Càng... càng...: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn

  7. Chiếc ô tô này đắt gấp đôi chiếc xe máy kia.

    This car is twice as expensive as that motorbike.

    Gợi ý: Gấp bao nhiêu lần: twice/three times + as + adj + as

  8. Ngày càng nhiều người trẻ lựa chọn công việc tự do.

    More and more young people are choosing freelance work.

    Gợi ý: Ngày càng: more and more + N

  9. Hôm nay tôi có ít bài tập hơn hôm qua.

    I have less homework today than yesterday.

    Gợi ý: less + danh từ không đếm được

  10. Không ai trong lớp chăm chỉ bằng Lan.

    No one in the class is as hard-working as Lan.

    Gợi ý: Phủ định so sánh bằng: No one... as + adj + as

  11. Bài kiểm tra không khó như tôi tưởng.

    The test was not as difficult as I expected.

    Gợi ý: not as... as + mệnh đề

  12. Anh trai tôi cao hơn bố tôi một chút.

    My brother is slightly taller than my father.

    Gợi ý: slightly + adj-er: hơn một chút

  13. Đây là ngày lạnh nhất trong năm.

    This is the coldest day of the year.

    Gợi ý: the + adj-est: so sánh nhất

  14. Cô ấy đến sớm hơn tôi mười phút.

    She arrived ten minutes earlier than me.

    Gợi ý: Số đo + adj-er + than

  15. Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

    Health is more important than money.

    Gợi ý: more + adj dài + than

  16. Càng lên cao, không khí càng loãng.

    The higher you go, the thinner the air becomes.

    Gợi ý: The + adj-er..., the + adj-er...

  17. Chiếc điện thoại này rẻ hơn nhiều so với tôi nghĩ.

    This phone is much cheaper than I thought.

    Gợi ý: much + adj-er + than + mệnh đề

  18. Anh ấy không hát hay bằng em trai mình.

    He does not sing as well as his younger brother.

    Gợi ý: not as + adv + as

  19. Hà Nội có số dân đông gấp ba lần thành phố này.

    Hanoi has three times as many people as this city.

    Gợi ý: three times as many + N + as

  20. Thời tiết hôm nay còn tệ hơn hôm qua.

    The weather today is even worse than yesterday.

    Gợi ý: even + so sánh hơn; bad → worse

  21. IELTS Task 1

    Than tạo ra lượng điện nhiều gấp đôi khí đốt.

    Coal produced twice as much electricity as gas.

    Gợi ý: twice as much + N + as

  22. IELTS Task 1

    Tỷ lệ du khách đến từ Trung Quốc là cao nhất.

    The highest proportion of visitors came from China.

    Gợi ý: the highest proportion of + N

  23. IELTS Task 1

    Số nam tham dự sự kiện nhỉnh hơn số nữ một chút.

    Slightly more men than women attended the event.

    Gợi ý: slightly more + N + than

  24. IELTS Task 1

    Xe đạp phổ biến hơn hẳn ở nhóm tuổi trẻ nhất.

    Cycling was far more popular among the youngest age group.

    Gợi ý: far more + adj: hơn hẳn

  25. IELTS Task 1

    Nhật Bản có tỷ lệ thấp nhất trong bốn quốc gia.

    Japan had the lowest rate of the four countries.

    Gợi ý: the lowest + N + of the four

  26. IELTS Task 1

    Mức chi cho nhà ở lớn hơn nhiều so với mức chi cho giải trí.

    Spending on housing was much greater than spending on entertainment.

    Gợi ý: much greater than

  27. IELTS Task 1

    Khoảng cách giữa hai nhóm ngày càng thu hẹp.

    The gap between the two groups became narrower and narrower.

    Gợi ý: adj-er and adj-er: ngày càng

  28. IELTS Task 2

    Học trực tuyến linh hoạt hơn các lớp học truyền thống.

    Online learning is more flexible than traditional classes.

    Gợi ý: more + adj + than

  29. IELTS Task 2

    Không gì quý giá hơn sức khỏe tốt.

    Nothing is more valuable than good health.

    Gợi ý: Nothing is more + adj + than: so sánh nhất ẩn

  30. IELTS Task 2

    Chúng ta càng tiêu thụ nhiều, chúng ta càng tạo ra nhiều rác.

    The more we consume, the more waste we produce.

    Gợi ý: The more..., the more + N...

  31. IELTS Task 2

    Kỹ năng mềm cũng quan trọng như bằng cấp.

    Soft skills are just as important as qualifications.

    Gợi ý: just as + adj + as

  32. IELTS Task 2

    Ngày càng nhiều phụ huynh cho con theo học trường quốc tế.

    More and more parents are sending their children to international schools.

    Gợi ý: more and more + N + are V-ing

  33. IELTS Task 2

    Sống ở nông thôn ít căng thẳng hơn nhiều so với sống ở thành phố.

    Living in the countryside is far less stressful than living in a city.

    Gợi ý: far less + adj + than: kém hơn nhiều

  34. IELTS Task 2

    Một trong những thách thức lớn nhất hiện nay là biến đổi khí hậu.

    One of the biggest challenges today is climate change.

    Gợi ý: one of the + adj-est + N số nhiều