Ngữ pháp Chủ điểm 5/15 20 câu

Luyện dịch Việt – Anh: Quá khứ hoàn thành & Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Hành động xảy ra trước một mốc quá khứ: before, after, by the time và had been V-ing.

Đang tải bài luyện tập tương tác…

Câu tiếng Việt & bản dịch mẫu

  1. Học sinh đã nộp bài trước khi chuông reo.

    The students had submitted their papers before the bell rang.

    Gợi ý: QKHT (xảy ra trước): S + had + V3

  2. Khi tôi đến nơi, bữa tiệc đã kết thúc rồi.

    When I arrived, the party had already finished.

    Gợi ý: already + QKHT

  3. Anh ấy nhận ra rằng mình đã để quên ví ở nhà.

    He realised that he had left his wallet at home.

    Gợi ý: realised that + QKHT

  4. Trước năm ngoái, tôi chưa bao giờ đi máy bay.

    Before last year, I had never travelled by plane.

    Gợi ý: had never + V3: chưa từng (tính đến mốc đó)

  5. Sau khi ăn tối xong, họ đi dạo quanh hồ.

    After they had finished dinner, they took a walk around the lake.

    Gợi ý: After + QKHT, QKĐ

  6. Lúc chúng tôi ra đến ga thì tàu đã rời đi rồi.

    By the time we got to the station, the train had left.

    Gợi ý: By the time + QKĐ, QKHT

  7. Cô ấy không vào nhà được vì đã đánh mất chìa khóa.

    She could not get into the house because she had lost her keys.

    Gợi ý: Nguyên nhân xảy ra trước → QKHT

  8. Trước chuyến đi đó, tôi chưa từng nhìn thấy biển.

    Before that trip, I had never seen the sea.

    Gợi ý: Mốc "trước chuyến đi đó" → QKHT

  9. Họ đã quen nhau được mười năm trước khi kết hôn.

    They had known each other for ten years before they got married.

    Gợi ý: QKHT + for: kéo dài trước một mốc quá khứ

  10. Khi bộ phim bắt đầu, chúng tôi vẫn chưa tìm được chỗ ngồi.

    When the film started, we had not found our seats yet.

    Gợi ý: QKHT phủ định + yet

  11. Bài thi có vẻ dễ vì anh ấy đã ôn tập kỹ càng.

    The exam seemed easy because he had revised carefully.

    Gợi ý: seem + adj; nguyên nhân trước đó → QKHT

  12. Cô ấy đã dạy học được hai mươi năm trước khi nghỉ hưu.

    She had been teaching for twenty years before she retired.

    Gợi ý: QKHT tiếp diễn: had been + V-ing + for

  13. Đường phố ướt đẫm vì trời đã mưa suốt đêm.

    The streets were wet because it had been raining all night.

    Gợi ý: Dấu vết trong quá khứ ← had been V-ing

  14. Họ đã chờ hơn một tiếng thì xe buýt mới đến.

    They had been waiting for over an hour when the bus finally came.

    Gợi ý: had been waiting + when + QKĐ

  15. Trước khi chuyển sang nghề thiết kế, anh ấy đã làm kế toán năm năm.

    Before moving into design, he had worked as an accountant for five years.

    Gợi ý: Before + V-ing, QKHT

  16. Tôi mệt rã rời vì đã chạy bộ suốt buổi sáng.

    I was exhausted because I had been running all morning.

    Gợi ý: Kết quả (mệt) ← quá trình kéo dài (had been running)

  17. Đó là lần đầu tiên cô ấy phát biểu trước đám đông.

    It was the first time she had ever spoken in public.

    Gợi ý: It was the first time + QKHT

  18. Mọi người đã về hết khi tôi quay lại văn phòng.

    Everyone had gone home when I returned to the office.

    Gợi ý: go–went–gone; QKHT trước QKĐ

  19. Cô ấy học tiếng Pháp được ba năm thì bỏ dở.

    She had been learning French for three years when she gave up.

    Gợi ý: had been learning + for; give up: bỏ cuộc

  20. Chúng tôi vừa mới bắt đầu ăn thì mất điện.

    We had just started eating when the power went out.

    Gợi ý: had just + V3: vừa mới... thì