Luyện dịch Việt – Anh: Quá khứ hoàn thành & Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Hành động xảy ra trước một mốc quá khứ: before, after, by the time và had been V-ing.
Đang tải bài luyện tập tương tác…
Câu tiếng Việt & bản dịch mẫu
-
Học sinh đã nộp bài trước khi chuông reo.
The students had submitted their papers before the bell rang.
Gợi ý: QKHT (xảy ra trước): S + had + V3
-
Khi tôi đến nơi, bữa tiệc đã kết thúc rồi.
When I arrived, the party had already finished.
Gợi ý: already + QKHT
-
Anh ấy nhận ra rằng mình đã để quên ví ở nhà.
He realised that he had left his wallet at home.
Gợi ý: realised that + QKHT
-
Trước năm ngoái, tôi chưa bao giờ đi máy bay.
Before last year, I had never travelled by plane.
Gợi ý: had never + V3: chưa từng (tính đến mốc đó)
-
Sau khi ăn tối xong, họ đi dạo quanh hồ.
After they had finished dinner, they took a walk around the lake.
Gợi ý: After + QKHT, QKĐ
-
Lúc chúng tôi ra đến ga thì tàu đã rời đi rồi.
By the time we got to the station, the train had left.
Gợi ý: By the time + QKĐ, QKHT
-
Cô ấy không vào nhà được vì đã đánh mất chìa khóa.
She could not get into the house because she had lost her keys.
Gợi ý: Nguyên nhân xảy ra trước → QKHT
-
Trước chuyến đi đó, tôi chưa từng nhìn thấy biển.
Before that trip, I had never seen the sea.
Gợi ý: Mốc "trước chuyến đi đó" → QKHT
-
Họ đã quen nhau được mười năm trước khi kết hôn.
They had known each other for ten years before they got married.
Gợi ý: QKHT + for: kéo dài trước một mốc quá khứ
-
Khi bộ phim bắt đầu, chúng tôi vẫn chưa tìm được chỗ ngồi.
When the film started, we had not found our seats yet.
Gợi ý: QKHT phủ định + yet
-
Bài thi có vẻ dễ vì anh ấy đã ôn tập kỹ càng.
The exam seemed easy because he had revised carefully.
Gợi ý: seem + adj; nguyên nhân trước đó → QKHT
-
Cô ấy đã dạy học được hai mươi năm trước khi nghỉ hưu.
She had been teaching for twenty years before she retired.
Gợi ý: QKHT tiếp diễn: had been + V-ing + for
-
Đường phố ướt đẫm vì trời đã mưa suốt đêm.
The streets were wet because it had been raining all night.
Gợi ý: Dấu vết trong quá khứ ← had been V-ing
-
Họ đã chờ hơn một tiếng thì xe buýt mới đến.
They had been waiting for over an hour when the bus finally came.
Gợi ý: had been waiting + when + QKĐ
-
Trước khi chuyển sang nghề thiết kế, anh ấy đã làm kế toán năm năm.
Before moving into design, he had worked as an accountant for five years.
Gợi ý: Before + V-ing, QKHT
-
Tôi mệt rã rời vì đã chạy bộ suốt buổi sáng.
I was exhausted because I had been running all morning.
Gợi ý: Kết quả (mệt) ← quá trình kéo dài (had been running)
-
Đó là lần đầu tiên cô ấy phát biểu trước đám đông.
It was the first time she had ever spoken in public.
Gợi ý: It was the first time + QKHT
-
Mọi người đã về hết khi tôi quay lại văn phòng.
Everyone had gone home when I returned to the office.
Gợi ý: go–went–gone; QKHT trước QKĐ
-
Cô ấy học tiếng Pháp được ba năm thì bỏ dở.
She had been learning French for three years when she gave up.
Gợi ý: had been learning + for; give up: bỏ cuộc
-
Chúng tôi vừa mới bắt đầu ăn thì mất điện.
We had just started eating when the power went out.
Gợi ý: had just + V3: vừa mới... thì