Luyện dịch Việt – Anh: Tương lai đơn & Tương lai tiếp diễn
Dự đoán, quyết định tức thì và hành động tại một thời điểm tương lai; kèm câu dự báo số liệu Task 1.
Đang tải bài luyện tập tương tác…
Câu tiếng Việt & bản dịch mẫu
-
Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ nắng.
I think it will be sunny tomorrow.
Gợi ý: will + V0: dự đoán
-
Đừng lo, tôi sẽ giúp bạn chuyển nhà.
Do not worry, I will help you move house.
Gợi ý: will: quyết định tức thì / lời hứa
-
Cô ấy sẽ tròn mười tám tuổi vào tháng sau.
She will turn eighteen next month.
Gợi ý: turn + số tuổi: tròn... tuổi
-
Chúng tôi sẽ không tham dự buổi hòa nhạc tối nay.
We will not attend the concert tonight.
Gợi ý: will not + V0: phủ định
-
Bạn có nghĩ rằng giá vàng sẽ còn tăng nữa không?
Do you think gold prices will rise again?
Gợi ý: Do you think + S + will...?
-
Họ sắp xây một thư viện mới gần trường tôi.
They are going to build a new library near my school.
Gợi ý: be going to + V0: dự định có sẵn
-
Nhìn mây đen kìa! Trời sắp mưa rồi.
Look at those dark clouds! It is going to rain.
Gợi ý: be going to: dự đoán có căn cứ trước mắt
-
Vào giờ này ngày mai, tôi sẽ đang ngồi trên máy bay đến Tokyo.
This time tomorrow, I will be sitting on a plane to Tokyo.
Gợi ý: Tương lai tiếp diễn: will be + V-ing tại một thời điểm
-
Đừng gọi cho tôi lúc 7 giờ tối, vì lúc đó tôi sẽ đang ăn tối.
Do not call me at 7 p.m. because I will be having dinner then.
Gợi ý: will be having: đang diễn ra vào lúc đó
-
Giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang tắm biển ở Nha Trang.
This time next week, we will be swimming in the sea in Nha Trang.
Gợi ý: This time next week + TLTD
-
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến nơi.
I will call you as soon as I arrive.
Gợi ý: as soon as + hiện tại đơn (không dùng will)
-
Nếu bạn không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến xe.
If you do not hurry, we will miss the bus.
Gợi ý: Điều kiện loại 1: If + HTĐ, will + V0
-
Có lẽ tối nay tôi sẽ ở nhà đọc sách.
Perhaps I will stay at home and read tonight.
Gợi ý: Perhaps + will: có lẽ sẽ
-
Ai sẽ chăm sóc con mèo khi bạn đi vắng?
Who will look after the cat while you are away?
Gợi ý: Who will + V0?; look after: chăm sóc
-
Máy tính sẽ không thay thế hoàn toàn giáo viên.
Computers will not completely replace teachers.
Gợi ý: will not + adv + V0
-
Tối nay tôi sẽ đang làm ca đêm, nên không đến được.
I will be working the night shift tonight, so I cannot come.
Gợi ý: TLTD: việc đã nằm sẵn trong lịch
-
Máy bay sẽ hạ cánh sau ba mươi phút nữa.
The plane will land in thirty minutes.
Gợi ý: in + khoảng thời gian: sau... nữa
-
Tôi hy vọng mọi chuyện sẽ ổn.
I hope everything will be fine.
Gợi ý: hope + S + will
-
Bạn sẽ làm gì nếu trượt kỳ thi này?
What will you do if you fail this exam?
Gợi ý: What will you do if + hiện tại đơn?
-
Đừng đến trước 8 giờ tối, vì lúc đó chúng tôi vẫn sẽ đang dọn dẹp.
Do not come before 8 p.m. because we will still be cleaning up.
Gợi ý: still + TLTD: vẫn sẽ đang
-
IELTS Task 1
Dân số của thành phố này sẽ đạt năm triệu người vào năm 2050.
The population of this city will reach five million in 2050.
Gợi ý: Dự báo Task 1: will reach + số liệu + in + năm
-
IELTS Task 1
Con số này nhiều khả năng sẽ tăng gấp đôi trong hai mươi năm tới.
This figure will probably double in the next twenty years.
Gợi ý: will probably + V0: dự báo kèm mức độ chắc chắn
-
IELTS Task 1
Lượng tiêu thụ than sẽ tiếp tục giảm sau năm 2030.
Coal consumption will continue to fall after 2030.
Gợi ý: will continue to + V0: sẽ tiếp tục
-
IELTS Task 1
Năng lượng mặt trời sẽ chiếm một phần tư tổng sản lượng điện vào cuối giai đoạn.
Solar power will make up a quarter of total electricity by the end of the period.
Gợi ý: make up + phân số: chiếm
-
IELTS Task 1
Tỷ lệ người trên 65 tuổi sẽ tăng nhanh nhất.
The proportion of people over 65 will grow the fastest.
Gợi ý: will grow the fastest: tăng nhanh nhất
-
IELTS Task 1
Doanh số bán hàng trực tuyến sẽ vượt doanh số tại cửa hàng vào năm 2035.
Online sales will overtake in-store sales in 2035.
Gợi ý: overtake: vượt qua
-
IELTS Task 1
Số người đi làm bằng xe đạp sẽ tăng nhẹ trong thập kỷ tới.
The number of people cycling to work will rise slightly in the next decade.
Gợi ý: will rise slightly + in the next decade
-
IELTS Task 2
Robot sẽ đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta trong tương lai.
Robots will play an important role in our lives in the future.
Gợi ý: will + V0: dự đoán trong Task 2
-
IELTS Task 2
Nếu chúng ta không hành động ngay, vấn đề sẽ trở nên nghiêm trọng hơn.
If we do not act now, the problem will become more serious.
Gợi ý: Cảnh báo: If + HTĐ, will + V0
-
IELTS Task 2
Trí tuệ nhân tạo sẽ thay đổi thị trường lao động một cách sâu sắc.
Artificial intelligence will change the job market profoundly.
Gợi ý: profoundly: một cách sâu sắc
-
IELTS Task 2
Các thế hệ tương lai sẽ phải gánh chịu hậu quả của biến đổi khí hậu.
Future generations will suffer the consequences of climate change.
Gợi ý: suffer the consequences of + N
-
IELTS Task 2
Nhiều người tin rằng ô tô điện sẽ sớm thay thế xe chạy xăng.
Many people believe that electric cars will soon replace petrol vehicles.
Gợi ý: will soon + V0: sẽ sớm
-
IELTS Task 2
Việc học trực tuyến sẽ trở nên phổ biến hơn nữa trong những năm tới.
Online learning will become even more popular in the coming years.
Gợi ý: even more + adj: còn... hơn nữa
-
IELTS Task 2
Đầu tư vào giáo dục hôm nay sẽ mang lại lợi ích to lớn về sau.
Investing in education today will bring huge benefits later.
Gợi ý: V-ing làm chủ ngữ + will + V0