Ngữ pháp Chủ điểm 9/15 20 câu

Luyện dịch Việt – Anh: Tương lai hoàn thành & Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Hoàn tất trước một mốc tương lai với by, by the time; nhấn mạnh quá trình kéo dài đến mốc đó.

Đang tải bài luyện tập tương tác…

Câu tiếng Việt & bản dịch mẫu

  1. Đến cuối năm nay, tôi sẽ hoàn thành khóa học tiếng Anh này.

    By the end of this year, I will have completed this English course.

    Gợi ý: TLHT: will have + V3 + by + mốc thời gian

  2. Đến 9 giờ tối, chúng tôi sẽ ăn tối xong.

    By 9 p.m., we will have finished dinner.

    Gợi ý: By + giờ, will have + V3

  3. Lúc bạn đến nơi, tôi sẽ dọn xong cả căn nhà rồi.

    By the time you arrive, I will have cleaned the whole house.

    Gợi ý: By the time + HTĐ, TLHT

  4. Tháng sau, họ sẽ kết hôn được mười năm.

    Next month, they will have been married for ten years.

    Gợi ý: will have been + V3/adj + for + khoảng thời gian

  5. Đến năm 2040, các nhà khoa học sẽ tìm ra phương pháp điều trị mới cho nhiều căn bệnh.

    By 2040, scientists will have found new treatments for many diseases.

    Gợi ý: By + năm, will have + V3

  6. Chúng tôi sẽ dựng xong lều trước khi mặt trời lặn.

    We will have set up the tent before sunset.

    Gợi ý: TLHT + before + mốc thời gian

  7. Đến trưa mai, tôi sẽ lái xe được sáu tiếng liên tục.

    By noon tomorrow, I will have been driving for six hours.

    Gợi ý: TLHTTD: will have been + V-ing + for

  8. Đến tháng Sáu, cô ấy sẽ dạy ở ngôi trường này được hai mươi năm.

    By June, she will have been teaching at this school for twenty years.

    Gợi ý: will have been teaching: quá trình kéo dài đến mốc

  9. Đừng đến trước 10 giờ, vì đến lúc đó tôi vẫn chưa làm xong báo cáo đâu.

    Do not come before ten because I will not have finished the report by then.

    Gợi ý: will not have + V3 + by then

  10. Liệu bạn có tiết kiệm đủ tiền trước Tết không?

    Will you have saved enough money before Tet?

    Gợi ý: Câu hỏi TLHT: Will + S + have + V3?

  11. Đến cuối tuần này, tôi sẽ đọc xong cuốn tiểu thuyết đó.

    By the end of this week, I will have finished reading that novel.

    Gợi ý: finish + V-ing: đọc xong

  12. Lúc bạn thức dậy thì tôi đã rời khỏi nhà rồi.

    By the time you wake up, I will have left the house.

    Gợi ý: By the time + HTĐ (wake up), will have + V3

  13. Đến năm sau, chúng tôi sẽ sống ở đây được hai mươi năm.

    By next year, we will have been living here for twenty years.

    Gợi ý: will have been living + for

  14. Đến lúc nghỉ hưu, ông ấy sẽ làm việc cho công ty này được bốn mươi năm.

    By the time he retires, he will have been working for this company for forty years.

    Gợi ý: By the time + HTĐ (retires), TLHTTD

  15. Đến cuối tháng, họ sẽ hoàn thành một nửa dự án.

    By the end of the month, they will have completed half of the project.

    Gợi ý: complete half of + N

  16. Đến năm 2030, thành phố sẽ mở thêm ba tuyến tàu điện nữa.

    By 2030, the city will have opened three more metro lines.

    Gợi ý: will have opened: hoàn tất trước mốc

  17. Chúng ta sẽ tiêu hết toàn bộ ngân sách trước cuối quý này.

    We will have spent all the budget before the end of this quarter.

    Gợi ý: spend–spent–spent

  18. Đến giờ nghỉ trưa, cô ấy sẽ trả lời email được ba tiếng rồi.

    By lunchtime, she will have been answering emails for three hours.

    Gợi ý: TLHTTD nhấn mạnh sự liên tục

  19. Anh ấy sẽ đi được ba mươi quốc gia trước sinh nhật tuổi ba mươi.

    He will have visited thirty countries before his thirtieth birthday.

    Gợi ý: will have visited + số lượng

  20. Đến lúc bộ phim bắt đầu, chúng ta sẽ xếp hàng được cả tiếng đồng hồ.

    By the time the film starts, we will have been queuing for a whole hour.

    Gợi ý: queue: xếp hàng — TLHTTD